Dermatobia hominis

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài ruồisinh nhiệt đới ở châu Mỹ: Dermatobia hominis tên khoa học của một loài ruồi, còn được gọi là ruồi trâu người hay ruồi mổ người. Loài này được biết đến ấu trùng của ký sinh dưới da của các động vật , bao gồm cả con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Dermatobia hominis is a significant cause of myiasis in Central and South America. (Ruồi Dermatobia hominis một nguyên nhân quan trọng gây bệnh nhiễm giòiTrung Nam Mỹ.)
    • Infection by Dermatobia hominis larvae is often painful and requires medical removal. (Nhiễm ấu trùng của ruồi Dermatobia hominis thường gây đau đớn cần được loại bỏ bằng y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học/parasitology: Tên khoa học luôn được viết in nghiêng chữ cái đầu của chi () được viết hoa.
    • The life cycle of Dermatobia hominis involves a unique method of egg transmission via other insects. (Vòng đời của Dermatobia hominis liên quan đến một phương pháp truyền trứng độc đáo thông qua các côn trùng khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Human botfly: Tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho (ruồi giòi người).
  • Myiasis: (Danh từ) Chỉ tình trạng nhiễm giòi/ấu trùng ruồi, bệnh do gây ra.
Từ đồng nghĩa
  • Human botfly: ruồi giòi người (tên gọi phổ biến).
  • Tropical warble fly: ruồisinh nhiệt đới (cách gọi mô tả).
Thông tin bổ sung
  • không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) liên quan trực tiếp đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Việc sử dụng chính xác nằmviệc dùng đúng tên khoa học trong các ngữ cảnh học thuật, y tế hoặc du lịch đến vùng lưu hành bệnh.
Noun
  1. ruồi ký sinh vùng nhiệt đới Châu Mỹ

Từ đồng nghĩa